XEM LỊCH ÂM NGÀY 24/1/2016 - TRA NGÀY ÂM LỊCH CHỦ NHẬT NGÀY 24/1/2016

Lịch vạn sự

Chọn dương lịch tra cứu:

 
< Tháng 1 - 2016 >

24
Chủ Nhật
Không ít người dùng nửa đầu tiên của cuộc đời để làm nửa thứ hai trở lên thảm hại và thấp hèn.
- La Bruyere -
Giờ Xích Khẩu
Ngày ẤT TỴ
Tháng KỶ SỬU
Năm Ất Mùi
15
Tháng Chạp
Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật, ngày 24 tháng 1 năm 2016

Âm lịch là ngày nào? Ngày 15 tháng Chạp năm 2015

Bát tự: Giờ Xích Khẩu, ngày Thanh Long Kiếp, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi

Ngày Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo:

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh: Thanh Long Kiếp, Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

23h-01h và 11h-13hGiờ Tốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hGiờ Lưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hGiờ Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
05h-07h và 17h-19hGiờ Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
07h-09h và 19h-21hGiờ Tuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
09h-11h và 21h-23hGiờ Đại AnMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngày dương lịch: 24/01/2016

Ngày âm lịch: 15/12/2015

Ngày: Ất Tỵ - Tháng: Kỷ Sửu – Năm: Ất Mùi

Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá: Tốt

Hỷ thần: Tây Bắc

Tài thần: Đông Nam

Cát thần: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc đường

Hung thần: Yếm đối, Chiêu dao, Tử khí, Cửu khảm, Cửu tiêu, Trùng nhật

Giờ Hoàng Đạo: 

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Hạn chế làm: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường

Nên làm:   Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng

Tuổi bị xung khắc

Xung khắc với ngày

Xung khắc với tháng

-         Quý Hợi

-         Tân Hợi

-         Tân Tỵ

-        Ất mùi

-        Đinh mùi

Xem ngày đẹp, chọn giờ tốt xấu ngày 24/01 để chọn giờ tốt, cẩn thận mọi việc vào ngày xung khắc với bản mệnh, căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc và ngày hoàng đạo để chọn làm những việc lớn, tránh tai ương