XEM LỊCH ÂM NGÀY 10/3/2016 - TRA NGÀY ÂM LỊCH THỨ 5 NGÀY 10/3/2016

Lịch vạn sự

Chọn dương lịch tra cứu:

 
< Tháng 3 - 2016 >

10
Thứ 5
Đừng dời công việc của ngày hôm nay sang ngày mai. Thứ đã mất hôm nay, ngày mai cũng không cách nào bù đắp kịp.
- Sukhomlinsky -
Giờ Tiểu Các
Ngày TÂN MÃO
Tháng TÂN MÃO
Năm Bính Thân
2
Tháng Hai
Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ Năm, ngày 10 tháng 3 năm 2016

Âm lịch là ngày nào? Ngày 2 tháng Hai năm 2016

Bát tự: Giờ Tiểu Các, ngày Thiên Môn, tháng Tân Mão, năm Bính Thân

Ngày Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo:

Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh: Thiên Môn, Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:

23h-01h và 11h-13hGiờ Lưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hGiờ Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
03h-05h và 15h-17hGiờ Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
05h-07h và 17h-19hGiờ Tuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
07h-09h và 19h-21hGiờ Đại AnMọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
09h-11h và 21h-23hGiờ Tốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Ngày dương lịch: 10/03/2016

Ngày âm lịch: 02/02/2016

Ngày: Tân Mão - Tháng: Tân Mão – Năm: Bính Thân

Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá: Bình thường

Hỷ thần: Tây Nam

Tài thần: Tây Nam

Cát thần: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi

Hung thần: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h)

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Dậu (17h-19h)

Hạn chế làm: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng

Nên làm: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài

Tuổi bị xung khắc

Xung khắc với ngày

Xung khắc với tháng

-         Ất sửu

-         Quý dậu

-         Ất mùi

-         Kỷ dậu

-        Ất sửu

-        Quý dậu

-        Ất mùi

-        Kỷ dậu

Xem ngày đẹp, chọn giờ tốt xấu ngày 10/03 để chọn giờ tốt, cẩn thận mọi việc vào ngày xung khắc với bản mệnh, căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc và ngày hoàng đạo để chọn làm những việc lớn, tránh tai ương.